lawyer-client relation

Định nghĩa

Danh từ:
- Mối quan hệ luật sư - thân chủ: "lawyer-client relation" chỉ mối quan hệ pháp đạo đức giữa một luật sư người họ đại diện. Trong mối quan hệ này, luật sư trách nhiệm hành động lợi ích tốt nhất của thân chủ, bao gồm nghĩa vụ bảo mật thông tin, trung thành, tư vấn pháp chuyên nghiệp.

dụ sử dụng
  • (Mối quan hệ luật sư - thân chủ được xây dựng dựa trên sự tin tưởng bảo mật.)
  • (Một mối quan hệ luật sư - thân chủ vững chắc đảm bảo quyền lợi pháp của thân chủ được bảo vệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to establish a lawyer-client relation": thiết lập mối quan hệ luật sư - thân chủ, thường thông qua việc hợp đồng dịch vụ pháp .

    • The attorney must formally establish a lawyer-client relation before giving legal advice. (Luật sư phải chính thức thiết lập mối quan hệ luật sư - thân chủ trước khi đưa ra lời khuyên pháp .)
  • "to terminate a lawyer-client relation": chấm dứt mối quan hệ luật sư - thân chủ, có thể do thân chủ sa thải luật sư hoặc luật sư từ chối tiếp tục đại diện.

    • The client decided to terminate the lawyer-client relation due to a conflict of interest. (Thân chủ quyết định chấm dứt mối quan hệ luật sư - thân chủ do xung đột lợi ích.)
Biến thể từ gần giống
  • Lawyer-client privilege (n): đặc quyền luật sư - thân chủ, quyền bảo mật thông tin trao đổi giữa luật sư thân chủ.
    • Lawyer-client privilege prevents the attorney from testifying about confidential conversations. (Đặc quyền luật sư - thân chủ ngăn luật sư làm chứng về các cuộc trò chuyện bí mật.)
  • Attorney-client relationship (n): mối quan hệ luật sư - thân chủ (từ đồng nghĩa phổ biến trong tiếng Anh pháp ).
Từ đồng nghĩa
  • Mối quan hệ pháp : mối quan hệ dựa trên hợp đồng dịch vụ pháp .
  • Quan hệ đại diện pháp : mối quan hệ trong đó luật sư đại diện cho thân chủ trước tòa hoặc trong các vấn đề pháp .
Các cụm từ liên quan
  • "to enter into a lawyer-client relation": bắt đầu mối quan hệ luật sư - thân chủ.

    • The client entered into a lawyer-client relation with the firm for the divorce case. (Thân chủ đã bắt đầu mối quan hệ luật sư - thân chủ với công ty luật cho vụ ly hôn.)
  • "to maintain a lawyer-client relation": duy trì mối quan hệ luật sư - thân chủ.

    • It is crucial to maintain a lawyer-client relation based on clear communication. (Điều quan trọng duy trì mối quan hệ luật sư - thân chủ dựa trên giao tiếp rõ ràng.)
Thành ngữ liên quan
  • "In the interest of the client": lợi ích của thân chủ, nhấn mạnh nghĩa vụ của luật sư trong mối quan hệ này.
    • The lawyer must always act in the interest of the client within the lawyer-client relation. (Luật sư luôn phải hành động lợi ích của thân chủ trong mối quan hệ luật sư - thân chủ.)